| TT | Chủ đầu tư / Quản lý dự án | Dự toán kế hoạch vốn năm 2026 (Triệu đồng) |
Giải ngân (đến 31/5/2026) (Triệu đồng) |
Mục tiêu theo Chỉ thị số 04/CT-UBND (%) |
Tỷ lệ giải ngân (%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ban QL các DA đầu tư cơ sở hạ tầng ưu tiên | 1.660.634 | 695.575 | 20,00 | 41,89% |
| 2 | Ban QLDA DTXD các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật Đà Nẵng | 3.673.450 | 767.345 | 20,00 | 20,89% |
| 3 | Ban QLDA DTXD các công trình giao thông và nông nghiệp Đà Nẵng | 3.260.789 | 656.607 | 20,00 | 20,14% |
| TT | Chủ đầu tư / Quản lý dự án | Dự toán kế hoạch vốn năm 2026 (Triệu đồng) |
Giải ngân (đến 31/5/2026) (Triệu đồng) |
Mục tiêu theo Chỉ thị số 04/CT-UBND (%) |
Tỷ lệ giải ngân (%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vốn ủy thác cho Ngân hàng Chính sách và hỗ trợ cho vay qua Quỹ đầu tư phát triển theo đề nghị của Sở Tài chính | 500.000 | 500.000 | 20,00 | 100,00% |
| 2 | Văn phòng Thành ủy Đà Nẵng | 7.300 | 7.300 | 20,00 | 100,00% |
| 3 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1.660 | 1.630 | 20,00 | 98,19% |
| TT | Chủ đầu tư / Quản lý dự án | Dự toán kế hoạch vốn năm 2026 (Triệu đồng) |
Giải ngân (đến 31/5/2026) (Triệu đồng) |
Mục tiêu theo Chỉ thị số 04/CT-UBND (%) |
Tỷ lệ giải ngân (%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trà Leng | 29.925 | 18.711 | 20,00 | 62,53% |
| 2 | Hải Châu | 65.632 | 36.270 | 20,00 | 55,26% |
| 3 | Trà Tập | 35.700 | 17.479 | 20,00 | 48,96% |
| 4 | Trà Linh | 29.430 | 9.673 | 20,00 | 32,87% |
| 5 | Hòa Xuân | 78.192 | 24.943 | 20,00 | 31,90% |
| TT | Chủ đầu tư / Quản lý dự án | Dự toán kế hoạch vốn năm 2026 (Triệu đồng) |
Giải ngân (đến 31/5/2026) (Triệu đồng) |
Mục tiêu theo Chỉ thị số 04/CT-UBND (%) |
Tỷ lệ giải ngân (%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BVĐK khu vực MNPB tỉnh Quảng Nam | 60.000 | 0 | 20,00 | 0,00% |
| 2 | Công ty Phát triển và Khai thác hạ tầng KCN ĐN | 126 | 0 | 20,00 | 0,00% |
| 3 | Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng | 2.023 | 0 | 20,00 | 0,00% |
| 4 | Ban quản lý KCN cao và các KCN ĐN | 1.952 | 0 | 20,00 | 0,00% |
| 5 | Ban quản lý VQG Sông Thanh | 60 | 0 | 20,00 | 0,00% |
| 6 | Gò Nổi | 24.758 | 0 | 20,00 | 0,00% |
| 7 | La Êê | 29.677 | 0 | 20,00 | 0,00% |
| 8 | Sông Kôn | 29.430 | 0 | 20,00 | 0,00% |
| 9 | Bến Hiên | 29.553 | 0 | 20,00 | 0,00% |
| 10 | Hùng Sơn | 30.667 | 0 | 20,00 | 0,00% |
CÔNG KHAI
- Công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách 3 tháng đầu năm 2026
- Công khai dự toán ngân sách địa phương năm 2026 trình HĐND thành phố
- Công khai báo cáo tình hình thực hiện ngân sách địa phương năm 2025
- Công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách 9 tháng năm 2025
- Công khai quyết toán ngân sách địa phương năm 2024
- Công khai báo cáo tình hình thực hiện ngân sách 6 tháng năm 2025
- Công khai tài sản công năm 2025
- Công khai tài sản công năm 2025 của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Công khai tài sản công năm 2024 của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Báo cáo công khai tài sản công năm 2023 của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Báo cáo công khai tài sản công năm 2023 của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Công khai giá cho thuê tài sản công trực tiếp tại Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc
- Chỉ đạo, điều hành nổi bật của UBND, Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND thành phố ngày 05-6
- Thành lập Ban Chỉ huy ứng phó sự cố hóa chất
- Thành lập 6 tiểu ban phục vụ Liên hoan phim Châu Á lần thứ IV năm 2026
- Chỉ đạo, điều hành nổi bật của UBND, Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND thành phố ngày 04-6
- Phê duyệt tiếp nhận dự án Chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh khó khăn


